CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP ÂU VIỆT - NHÀ PHÂN PHỐI UỶ QUYỀN CHÍNH THỨC THƯƠNG HIỆU BAOLI TẠI VIỆT NAM
Tiếng ViệtEnglish

Xe nâng ga Baoli KBG50 5.0 Tấn

  • Liên hệ
  • Model: KBG50
  • Tải trọng nâng: 5.0 tấn
  • Chiều cao nâng: 3 m
  • Động cơ: PSI4.3L – Hoa Kỳ
  • Hộp số: KION 1218 – Germany
  • Bảo hành: 3 năm hoặc 4000 giờ
Liên hệ hotlineDownload Catalogue

Thương hiệu xe nâng Baoli

Chất lượng tin cậy

Đứng thứ 2 thế giới về xe nâng. Sản phẩm hàng đầu Châu Âu

Dịch vụ chuyên nghiệp

Bảo hành chuyên nghiệp Phụ tùng chính hãng

Phục vụ tận tâm

Chăm sóc khách hàng tại nơi sử dụng. Cung cấp dịch cụ chu đáo

Hậu mãi thỏa mãn

Chăm sóc sau bán hàng Khách hàng là thượng đế

Xe nâng ga Baoli KBG50 5.0 Tấn

Xe nâng ga Baoli KBG50 5.0 Tấn

Baoli KBG50

Tập đoàn KION hiện là nhà sản xuất xe nâng lớn thứ 2 thế giới và lớn nhất tại Châu Âu với lịch sử hơn 100 năm. Với thương hiệu xe nâng Baoli được lắp ráp tại nhà máy Trung Quốc, tập đoàn KION đang dần thâu tóm thị trường Châu Á màu mỡ. Tại Việt Nam với gần 100 triệu dân, Việt Nam đang là nền kinh tế có tăng trưởng cao tại Châu Á trong những năm gần đây, thị trường xe nâng nói riêng và thiết bị xây dựng nói chung có mức tăng trưởng rất lớn.

Xe nâng chạy gas  – xăng BAOLI KBG50 là xe nâng động cơ chạy bằng nhiên liệu khí hóa lỏng thân thiện với môi trường. Xe đáp ứng được cường độ làm việc cao và liên tục trong thời gian dài. Xe thường được sử dụng trong các nhà máy dệt sợi, sữa, giấy, thực phẩm…hoặc ở trong kho bãi yêu cầu cao về tiêu chuẩn khí thải và tiếng ồn.

Cấu hình sản phẩm Baoli KBG50 đến từ những thương hiệu nổi tiếng thế giới như:

– Động cơ PSI4.3L – Hoa Kỳ

– Loại nhiên liệu: Xăng, ga

– Hộp số KION – CHLB Đức

*Đối với từng thông số kỹ thuật của các loại nhiên liệu, tham khảo chi tiết tại catalogue hoặc vui lòng liên hệ trực tiếp.

Stt Mô tả Đơn vị Thông số
1 Model   KBG50
2 Tải trọng nâng Q (Kg) 5000
3 Khối lượng bản thân kg 6980
4 Lốp (SE - Lốp đặc; PN - Lốp hơi)   PN
4.1 Cỡ lốp trước   300-15-20PR
4.2 Cỡ lốp sau   7.00-12-12PR
5 Độ nghiêng trụ nâng trước/sau α/β (độ) 6ᴼ/12ᴼ
6 Chiều dài toàn xe L1 (mm) 4180
7 Chiều rộng toàn xe b1(mm) 1485
8 Tốc độ di chuyển có tải/không tải km/h 25.5/25.5
9 Tốc độ nâng có tải/không tải mm/giây 415/560
10 Hãng sản xuất/Kiểu động cơ   PSI4.3L
11 Tiêu chuẩn khí thải   Euro III
12 Công suất động cơ kW/ v/phút 70/2300
13 Số xi lanh/thể tích xi lanh Lít 6/4300
14 Kiểu điểu khiển lái   Điện - Thủy lực