CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP ÂU VIỆT - NHÀ PHÂN PHỐI UỶ QUYỀN CHÍNH THỨC THƯƠNG HIỆU BAOLI TẠI VIỆT NAM
Tiếng ViệtEnglish

Xe nâng ga Baoli KBG15 1.5 Tấn

  • Liên hệ
  • Model: KBG15
  • Tải trọng nâng: 1.5 tấn
  • Chiều cao nâng: 3 m
  • Động cơ: Nissan CGT K21 – Nhật Bản
  • Hộp số: KION 1218 – Germany
  • Bảo hành: 3 năm hoặc 4000 giờ
Liên hệ hotlineDownload Catalogue

Thương hiệu xe nâng Baoli

Chất lượng tin cậy

Đứng thứ 2 thế giới về xe nâng. Sản phẩm hàng đầu Châu Âu

Dịch vụ chuyên nghiệp

Bảo hành chuyên nghiệp Phụ tùng chính hãng

Phục vụ tận tâm

Chăm sóc khách hàng tại nơi sử dụng. Cung cấp dịch cụ chu đáo

Hậu mãi thỏa mãn

Chăm sóc sau bán hàng Khách hàng là thượng đế

Xe nâng ga Baoli KBG15 1.5 Tấn

Xe nâng ga Baoli KBG15 1.5 Tấn

Baoli KBG15

Tập đoàn KION hiện là nhà sản xuất xe nâng lớn thứ 2 thế giới và lớn nhất tại Châu Âu với lịch sử hơn 100 năm. Với thương hiệu xe nâng Baoli được lắp ráp tại nhà máy Trung Quốc, tập đoàn KION đang dần thâu tóm thị trường Châu Á màu mỡ. Tại Việt Nam với gần 100 triệu dân, Việt Nam đang là nền kinh tế có tăng trưởng cao tại Châu Á trong những năm gần đây, thị trường xe nâng nói riêng và thiết bị xây dựng nói chung có mức tăng trưởng rất lớn.

Xe nâng ga Baoli KBG15 là dòng sản phẩm xe nâng sử dụng nhiên liệu ga có ưu điểm là độ ồn thấp, tiêu chuẩn khí thải cao. Đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe tại các thị trường Châu Âu, Bắc Mỹ. Xe nâng ga Baoli KBG15 là dòng sản phẩm xe nâng sử dụng nhiên liệu ga có ưu điểm là độ ồn thấp, tiêu chuẩn khí thải cao.

Đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe tại các thị trường Châu Âu, Bắc Mỹ. 1.5 tấn được dùng nhiều tại thị trường Châu Âu. Nhiên liệu sử dụng phổ biến tại đây cũng như tính cơ động cao, thời gian sử dụng dài cho 1 lần tiếp nhiên liệu. Cấu hình sản phẩm đến từ những thương hiệu nổi tiếng thế giới như:

– Động cơ Nissan CGT K21 – Nhật Bản

– Hộp số KION – CHLB Đức

Stt Mô tả Đơn vị Thông số
1 Model   KBG15
2 Tải trọng nâng Q (Kg) 1500
3 Khối lượng bản thân kg 2960
4 Lốp (SE - Lốp đặc; PN - Lốp hơi)   PN
4.1 Cỡ lốp trước   6.50-10-14PR
4.2 Cỡ lốp sau   5.00-8-10PR
5 Độ nghiêng trụ nâng trước/sau α/β (độ) 6ᴼ/12ᴼ
6 Chiều dài toàn xe L1 (mm) 3282
7 Chiều rộng toàn xe b1(mm) 1140
8 Tốc độ di chuyển có tải/không tải km/h 16.1/16.1
9 Tốc độ nâng có tải/không tải mm/giây 460/695
10 Hãng sản xuất/Kiểu động cơ   Nissan GCT K21
11 Tiêu chuẩn khí thải   Euro III
12 Công suất động cơ kW/ v/phút 32.3/2400
13 Số xi lanh/thể tích xi lanh Lít 4/2095
14 Kiểu điểu khiển lái   Điện - Thủy lực